TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻关

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gōngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻關

Âm Hán Việt CÔNG QUAN

攻关 nghĩa là Tấn công cửa ải chiến lược.

Nghĩa của 攻关

gōngguān

CÔNG QUANĐộng từphồn thể 攻關
  1. Tấn công cửa ải chiến lược
  2. nghĩa bóng Giải quyết vấn đề then chốt

Câu hỏi thường gặp

攻关 nghĩa là gì?

攻关 (gōngguān) nghĩa là Tấn công cửa ải chiến lược.

攻关 đọc thế nào?

攻关 đọc là gōngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻关 là gì?

Âm Hán Việt của 攻关 là "công quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.