TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻城

gōngchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG THÀNH

攻城 nghĩa là vây hãm.

Nghĩa của 攻城

gōngchéng

CÔNG THÀNHĐộng từ
  1. Vây hãm (một thị trấn)

Thành ngữ có 攻城

Câu hỏi thường gặp

攻城 nghĩa là gì?

攻城 (gōngchéng) nghĩa là vây hãm.

攻城 đọc thế nào?

攻城 đọc là gōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻城 là gì?

Âm Hán Việt của 攻城 là "công thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.