TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻城略地

gōngchénglüèdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG THÀNH LƯỢC ĐỊA

攻城略地 nghĩa là công thành đoạt đất.

Nghĩa của 攻城略地

gōngchénglüèdì

CÔNG THÀNH LƯỢC ĐỊACụm từ
  1. thành ngữ Công thành đoạt đất

Câu hỏi thường gặp

攻城略地 nghĩa là gì?

攻城略地 (gōngchénglüèdì) nghĩa là công thành đoạt đất.

攻城略地 đọc thế nào?

攻城略地 đọc là gōngchénglüèdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻城略地 là gì?

Âm Hán Việt của 攻城略地 là "công thành lược địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.