TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻城木

gōngchéngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG THÀNH MỘC

攻城木 nghĩa là xe công thành.

Nghĩa của 攻城木

gōngchéngmù

CÔNG THÀNH MỘC
  1. Xe công thành

Câu hỏi thường gặp

攻城木 nghĩa là gì?

攻城木 (gōngchéngmù) nghĩa là xe công thành.

攻城木 đọc thế nào?

攻城木 đọc là gōngchéngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻城木 là gì?

Âm Hán Việt của 攻城木 là "công thành mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.