TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放一马

fàngyīmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放一馬

Âm Hán Việt PHÓNG NHẤT MÃ

放一马 nghĩa là tha cho một lần.

Nghĩa của 放一马

fàngyīmǎ

PHÓNG NHẤT MÃphồn thể 放一馬
  1. Tha cho (ai) một lần
  2. Để (ai) thoát tội gì đó

Câu hỏi thường gặp

放一马 nghĩa là gì?

放一马 (fàngyīmǎ) nghĩa là tha cho một lần.

放一马 đọc thế nào?

放一马 đọc là fàngyīmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 放一马 là gì?

Âm Hán Việt của 放一马 là "phóng nhất mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.