放下包袱 (fàngxiabāofu) nghĩa là Trút bỏ gánh nặng nặng nề.
放下包袱 đọc thế nào?
放下包袱 đọc là fàngxiabāofu (pinyin).
Âm Hán Việt của 放下包袱 là gì?
Âm Hán Việt của 放下包袱 là "phóng hạ bao phục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.