TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放下包袱

fàngxiabāofu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG HẠ BAO PHỤC

放下包袱 nghĩa là Trút bỏ gánh nặng nặng nề.

Nghĩa của 放下包袱

fàngxiabāofu

PHÓNG HẠ BAO PHỤC
  1. Trút bỏ gánh nặng nặng nề

Câu hỏi thường gặp

放下包袱 nghĩa là gì?

放下包袱 (fàngxiabāofu) nghĩa là Trút bỏ gánh nặng nặng nề.

放下包袱 đọc thế nào?

放下包袱 đọc là fàngxiabāofu (pinyin).

Âm Hán Việt của 放下包袱 là gì?

Âm Hán Việt của 放下包袱 là "phóng hạ bao phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.