TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放下屠刀,立地成佛

fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó giọng máy của trình duyệt

放下屠刀,立地成佛 nghĩa là hạ đao đồ tể, lập địa thành phật.

Nghĩa của 放下屠刀,立地成佛

fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó

  1. Hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức
  2. Sám hối và được xá tội

Câu hỏi thường gặp

放下屠刀,立地成佛 nghĩa là gì?

放下屠刀,立地成佛 (fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó) nghĩa là hạ đao đồ tể, lập địa thành phật.

放下屠刀,立地成佛 đọc thế nào?

放下屠刀,立地成佛 đọc là fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.