放下屠刀,立地成佛 nghĩa là hạ đao đồ tể, lập địa thành phật.
Nghĩa của 放下屠刀,立地成佛
fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó
Hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức
Sám hối và được xá tội
Câu hỏi thường gặp
放下屠刀,立地成佛 nghĩa là gì?
放下屠刀,立地成佛 (fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó) nghĩa là hạ đao đồ tể, lập địa thành phật.
放下屠刀,立地成佛 đọc thế nào?
放下屠刀,立地成佛 đọc là fàngxiàtúdāo lìdìchéngfó (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.