TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放刁

fàngdiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG ĐIÊU

放刁 nghĩa là hành động ác ý, bắt nạt.

Nghĩa của 放刁

fàngdiāo

PHÓNG ĐIÊUĐộng từ
  1. Hành động ác ý
  2. Bắt nạt
  3. Gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý

Câu hỏi thường gặp

放刁 nghĩa là gì?

放刁 (fàngdiāo) nghĩa là hành động ác ý, bắt nạt.

放刁 đọc thế nào?

放刁 đọc là fàngdiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 放刁 là gì?

Âm Hán Việt của 放刁 là "phóng điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.