TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放告

fànggào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG CÁO

放告 nghĩa là đưa ra tuyên bố.

Nghĩa của 放告

fànggào

PHÓNG CÁO
  1. Đưa ra tuyên bố

Câu hỏi thường gặp

放告 nghĩa là gì?

放告 (fànggào) nghĩa là đưa ra tuyên bố.

放告 đọc thế nào?

放告 đọc là fànggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 放告 là gì?

Âm Hán Việt của 放告 là "phóng cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.