TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放哨

fàngshào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TIẾU

放哨 nghĩa là canh gác.

Nghĩa của 放哨

fàngshào

PHÓNG TIẾUĐộng từ
  1. Canh gác
  2. Làm nhiệm vụ gác tuần
  3. Tuần tra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放哨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放哨 nghĩa là gì?

放哨 (fàngshào) nghĩa là canh gác.

放哨 đọc thế nào?

放哨 đọc là fàngshào (pinyin).

Âm Hán Việt của 放哨 là gì?

Âm Hán Việt của 放哨 là "phóng tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.