TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放在心上

fàngzàixīnshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG TẠI TÂM THƯỢNG

放在心上 nghĩa là để tâm, coi trọng.

Nghĩa của 放在心上

fàngzàixīnshàng

PHÓNG TẠI TÂM THƯỢNG
  1. Để tâm
  2. Coi trọng
  3. Khắc cốt ghi tâm

Câu hỏi thường gặp

放在心上 nghĩa là gì?

放在心上 (fàngzàixīnshàng) nghĩa là để tâm, coi trọng.

放在心上 đọc thế nào?

放在心上 đọc là fàngzàixīnshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放在心上 là gì?

Âm Hán Việt của 放在心上 là "phóng tại tâm thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.