TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放射线

fàngshèxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放射線

Âm Hán Việt PHÓNG XẠ TUYẾN

放射线 nghĩa là bức xạ, tia phóng xạ.

Nghĩa của 放射线

fàngshèxiàn

PHÓNG XẠ TUYẾNDanh từphồn thể 放射線
  1. Bức xạ
  2. Tia phóng xạ

Câu hỏi thường gặp

放射线 nghĩa là gì?

放射线 (fàngshèxiàn) nghĩa là bức xạ, tia phóng xạ.

放射线 đọc thế nào?

放射线 đọc là fàngshèxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放射线 là gì?

Âm Hán Việt của 放射线 là "phóng xạ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.