TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放得下

fàngdexià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG ĐẮC HẠ

放得下 nghĩa là có thể đặt xuống, có chỗ cho.

Nghĩa của 放得下

fàngdexià

PHÓNG ĐẮC HẠ
  1. Có thể đặt xuống; có chỗ cho; có thể chứa đựng

Câu hỏi thường gặp

放得下 nghĩa là gì?

放得下 (fàngdexià) nghĩa là có thể đặt xuống, có chỗ cho.

放得下 đọc thế nào?

放得下 đọc là fàngdexià (pinyin).

Âm Hán Việt của 放得下 là gì?

Âm Hán Việt của 放得下 là "phóng đắc hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.