TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放眼

fàngyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG NHÃN

放眼 nghĩa là quan sát.

Nghĩa của 放眼

fàngyǎn

PHÓNG NHÃNĐộng từ
  1. Quan sát
  2. Nhìn một cách bao quát

Thành ngữ có 放眼

Câu hỏi thường gặp

放眼 nghĩa là gì?

放眼 (fàngyǎn) nghĩa là quan sát.

放眼 đọc thế nào?

放眼 đọc là fàngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放眼 là gì?

Âm Hán Việt của 放眼 là "phóng nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.