放眼望去 (fàngyǎnwàngqù) nghĩa là Nhìn ra xa tận chân trời.
放眼望去 đọc thế nào?
放眼望去 đọc là fàngyǎnwàngqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 放眼望去 là gì?
Âm Hán Việt của 放眼望去 là "phóng nhãn vọng khứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.