TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放空

fàngkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG KHÔNG

放空 nghĩa là thư giãn hoàn toàn, trống rỗng tâm trí.

Nghĩa của 放空

fàngkōng

PHÓNG KHÔNGĐộng từ
  1. Thư giãn hoàn toàn
  2. Trống rỗng tâm trí
  3. tài chính Bán khống
  4. xe thương mại Chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách)
  5. Chạy không tải

Từ ghép có 放空

Câu hỏi thường gặp

放空 nghĩa là gì?

放空 (fàngkōng) nghĩa là thư giãn hoàn toàn, trống rỗng tâm trí.

放空 đọc thế nào?

放空 đọc là fàngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放空 là gì?

Âm Hán Việt của 放空 là "phóng không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.