放着明白装糊涂 (fàngzhemíngbaizhuānghútu) nghĩa là giả vờ không biết.
放着明白装糊涂 đọc thế nào?
放着明白装糊涂 đọc là fàngzhemíngbaizhuānghútu (pinyin).
Âm Hán Việt của 放着明白装糊涂 là gì?
Âm Hán Việt của 放着明白装糊涂 là "phóng trước minh bạch trang hồ đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.