TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放空炮

fàngkōngpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓNG KHÔNG PHÁO

放空炮 nghĩa là bắn đạn giả.

Nghĩa của 放空炮

fàngkōngpào

PHÓNG KHÔNG PHÁO
  1. nghĩa đen Bắn đạn giả
  2. nghĩa bóng Chỉ nói mà không làm
  3. Nói mà không suy nghĩ
  4. Hứa suông

Câu hỏi thường gặp

放空炮 nghĩa là gì?

放空炮 (fàngkōngpào) nghĩa là bắn đạn giả.

放空炮 đọc thế nào?

放空炮 đọc là fàngkōngpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 放空炮 là gì?

Âm Hán Việt của 放空炮 là "phóng không pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.