TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放空挡

fàngkōngdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放空擋

Âm Hán Việt PHÓNG KHÔNG ĐÁNG

放空挡 nghĩa là Thả trôi xe ở số mo (trong ô tô).

Nghĩa của 放空挡

fàngkōngdǎng

PHÓNG KHÔNG ĐÁNGphồn thể 放空擋
  1. Thả trôi xe ở số mo (trong ô tô)
  2. khẩu ngữ Không mặc đồ lót

Câu hỏi thường gặp

放空挡 nghĩa là gì?

放空挡 (fàngkōngdǎng) nghĩa là Thả trôi xe ở số mo (trong ô tô).

放空挡 đọc thế nào?

放空挡 đọc là fàngkōngdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放空挡 là gì?

Âm Hán Việt của 放空挡 là "phóng không đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.