TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放纵

fàngzòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放縱

Âm Hán Việt PHÓNG TÚNG

放纵 nghĩa là nuông chiều, chiều chuộng.

Nghĩa của 放纵

fàngzòng

PHÓNG TÚNGĐộng từphồn thể 放縱
  1. Nuông chiều
  2. Chiều chuộng
  3. Tha thứ
  4. Dễ dãi
  5. Làm ngơ
  6. Phóng túng
  7. Không kiềm chế
  8. Thiếu kỷ luật
  9. Vô văn hóa
  10. Thô lỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放纵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

放纵 nghĩa là gì?

放纵 (fàngzòng) nghĩa là nuông chiều, chiều chuộng.

放纵 đọc thế nào?

放纵 đọc là fàngzòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 放纵 là gì?

Âm Hán Việt của 放纵 là "phóng túng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.