放纵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 放縱
放纵 nghĩa là nuông chiều, chiều chuộng.
Nghĩa của 放纵
fàngzòng
PHÓNG TÚNGĐộng từphồn thể 放縱- Nuông chiều
- Chiều chuộng
- Tha thứ
- Dễ dãi
- Làm ngơ
- Phóng túng
- Không kiềm chế
- Thiếu kỷ luật
- Vô văn hóa
- Thô lỗ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 放纵
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
放纵 nghĩa là gì?
放纵 (fàngzòng) nghĩa là nuông chiều, chiều chuộng.
放纵 đọc thế nào?
放纵 đọc là fàngzòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 放纵 là gì?
Âm Hán Việt của 放纵 là "phóng túng".