TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放线

fàngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放線

Âm Hán Việt PHÓNG TUYẾN

放线 nghĩa là thả cá, thả dây ra.

Nghĩa của 放线

fàngxiàn

PHÓNG TUYẾNphồn thể 放線
  1. câu cá Thả cá
  2. thả diều Thả dây ra
  3. hẹn hò Không nghiêm túc

Câu hỏi thường gặp

放线 nghĩa là gì?

放线 (fàngxiàn) nghĩa là thả cá, thả dây ra.

放线 đọc thế nào?

放线 đọc là fàngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放线 là gì?

Âm Hán Việt của 放线 là "phóng tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.