TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放还

fànghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放還

Âm Hán Việt PHÓNG HOÀN

放还 nghĩa là thả, đặt lại chỗ cũ.

Nghĩa của 放还

fànghuán

PHÓNG HOÀNphồn thể 放還
  1. Thả (con tin)
  2. Đặt lại chỗ cũ

Câu hỏi thường gặp

放还 nghĩa là gì?

放还 (fànghuán) nghĩa là thả, đặt lại chỗ cũ.

放还 đọc thế nào?

放还 đọc là fànghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 放还 là gì?

Âm Hán Việt của 放还 là "phóng hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.