政通人和 nghĩa là chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình.
Nghĩa của 政通人和
zhèngtōngrénhé
CHÍNH THÔNG NHÂN HÒACụm từ
Chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
Câu hỏi thường gặp
政通人和 nghĩa là gì?
政通人和 (zhèngtōngrénhé) nghĩa là chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình.
政通人和 đọc thế nào?
政通人和 đọc là zhèngtōngrénhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 政通人和 là gì?
Âm Hán Việt của 政通人和 là "chính thông nhân hòa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.