TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故人

gùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ NHÂN

故人 nghĩa là bạn cũ, người đã khuất.

Nghĩa của 故人

gùrén

CỐ NHÂNDanh từ
  1. Bạn cũ
  2. Người đã khuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 故人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

故人 nghĩa là gì?

故人 (gùrén) nghĩa là bạn cũ, người đã khuất.

故人 đọc thế nào?

故人 đọc là gùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 故人 là gì?

Âm Hán Việt của 故人 là "cố nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.