TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故而

gù'ér giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ NHI

故而 nghĩa là vì vậy.

Nghĩa của 故而

gù'ér

CỐ NHIPhó từ
  1. Vì vậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 故而

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

故而 nghĩa là gì?

故而 (gù'ér) nghĩa là vì vậy.

故而 đọc thế nào?

故而 đọc là gù'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 故而 là gì?

Âm Hán Việt của 故而 là "cố nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.