TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所以

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
suǒyǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ DĨ

所以 nghĩa là vì vậy, do đó.

Nghĩa của 所以

suǒyǐ

SỞ DĨLiên từ, Đại từ, Danh từ
  1. Vì vậy
  2. Do đó
  3. Nên
  4. Lý do tại sao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 所以

Đồng nghĩa

Từ ghép có 所以

Thành ngữ có 所以

Câu ví dụ với 所以

  • 所以别人都不愿意和你合作。 Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.Tatoeba #4302106
  • 他病了,所以没有上学。 Tā bìng le, suǒyǐ méiyǒu shàngxué.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563669
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972171
  • 情况正在改善,所以振作起来! Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819250
  • 我现在在上班,所以晚点打给你。 Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333223
  • 因为暴风雨的关系,所以我们必须待在家里。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504245
  • "那个人在说什么?" "他一点也无法用俄语沟通,所以我用俄语责备他。" "Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

所以 nghĩa là gì?

所以 (suǒyǐ) nghĩa là vì vậy, do đó.

所以 đọc thế nào?

所以 đọc là suǒyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 所以 là gì?

Âm Hán Việt của 所以 là "sở dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.