TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因而

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīn'ér giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN NHI

因而 nghĩa là do đó, kết quả là.

Nghĩa của 因而

yīn'ér

NHÂN NHILiên từ
  1. Do đó
  2. Kết quả là
  3. Vì thế
  4. Và kết quả là, ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 因而

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

因而 nghĩa là gì?

因而 (yīn'ér) nghĩa là do đó, kết quả là.

因而 đọc thế nào?

因而 đọc là yīn'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 因而 là gì?

Âm Hán Việt của 因而 là "nhân nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.