TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故障排除

gùzhàngpáichú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ CHƯỚNG BÀI TRỪ

故障排除 nghĩa là khắc phục sự cố, xử lý trục trặc.

Nghĩa của 故障排除

gùzhàngpáichú

CỐ CHƯỚNG BÀI TRỪ
  1. Khắc phục sự cố
  2. Xử lý trục trặc

Câu hỏi thường gặp

故障排除 nghĩa là gì?

故障排除 (gùzhàngpáichú) nghĩa là khắc phục sự cố, xử lý trục trặc.

故障排除 đọc thế nào?

故障排除 đọc là gùzhàngpáichú (pinyin).

Âm Hán Việt của 故障排除 là gì?

Âm Hán Việt của 故障排除 là "cố chướng bài trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.