TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效价能

xiàojiànéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 效價能

Âm Hán Việt HIỆU GIÁ NĂNG

效价能 nghĩa là hiệu lực, hiệu giá.

Nghĩa của 效价能

xiàojiànéng

HIỆU GIÁ NĂNGphồn thể 效價能
  1. Hiệu lực
  2. Hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng chuẩn độ)

Câu hỏi thường gặp

效价能 nghĩa là gì?

效价能 (xiàojiànéng) nghĩa là hiệu lực, hiệu giá.

效价能 đọc thế nào?

效价能 đọc là xiàojiànéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 效价能 là gì?

Âm Hán Việt của 效价能 là "hiệu giá năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.