TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

效力

xiàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU LỰC

效力 nghĩa là tính hiệu quả, hiệu quả tích cực.

Nghĩa của 效力

xiàolì

HIỆU LỰCDanh từ, Động từ
  1. Tính hiệu quả
  2. Hiệu quả tích cực
  3. Phục vụ (trong một khả năng nào đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 效力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

效力 nghĩa là gì?

效力 (xiàolì) nghĩa là tính hiệu quả, hiệu quả tích cực.

效力 đọc thế nào?

效力 đọc là xiàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 效力 là gì?

Âm Hán Việt của 效力 là "hiệu lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.