TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌众我寡

dízhòngwǒguǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵眾我寡

Âm Hán Việt ĐỊCH CHÚNG NGÃ QUẢ

敌众我寡 nghĩa là địch đông ta ít.

Nghĩa của 敌众我寡

dízhòngwǒguǎ

ĐỊCH CHÚNG NGÃ QUẢphồn thể 敵眾我寡
  1. Địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử)
  2. Bị áp đảo về số lượng
  3. Bị đánh bại vì đông người

Câu hỏi thường gặp

敌众我寡 nghĩa là gì?

敌众我寡 (dízhòngwǒguǎ) nghĩa là địch đông ta ít.

敌众我寡 đọc thế nào?

敌众我寡 đọc là dízhòngwǒguǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌众我寡 là gì?

Âm Hán Việt của 敌众我寡 là "địch chúng ngã quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.