TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敏感

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mǐngǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪN CẢM

敏感 nghĩa là nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng.

Nghĩa của 敏感

mǐngǎn

MẪN CẢMTính từ
  1. Nhạy cảm
  2. Dễ bị ảnh hưởng

Từ ghép có 敏感

Câu hỏi thường gặp

敏感 nghĩa là gì?

敏感 (mǐngǎn) nghĩa là nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng.

敏感 đọc thế nào?

敏感 đọc là mǐngǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敏感 là gì?

Âm Hán Việt của 敏感 là "mẫn cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.