TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敏

mǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪN
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫn

敏 nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi, thông minh, nhanh trí.

Nghĩa của 敏

mǐn

MẪN
  1. Nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt
  2. Thông minh; nhanh trí

Từ ghép có 敏

Câu hỏi thường gặp

敏 nghĩa là gì?

敏 (mǐn) nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi, thông minh, nhanh trí.

敏 đọc thế nào?

敏 đọc là mǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敏 là gì?

Âm Hán Việt của 敏 là "mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.