TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敏感性

mǐngǎnxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪN CẢM TÍNH

敏感性 nghĩa là nhạy cảm, tính nhạy cảm.

Nghĩa của 敏感性

mǐngǎnxìng

MẪN CẢM TÍNHDanh từ
  1. Nhạy cảm
  2. Tính nhạy cảm

Câu hỏi thường gặp

敏感性 nghĩa là gì?

敏感性 (mǐngǎnxìng) nghĩa là nhạy cảm, tính nhạy cảm.

敏感性 đọc thế nào?

敏感性 đọc là mǐngǎnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 敏感性 là gì?

Âm Hán Việt của 敏感性 là "mẫn cảm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.