敏感性 (mǐngǎnxìng) nghĩa là nhạy cảm, tính nhạy cảm.
敏感性 đọc thế nào?
敏感性 đọc là mǐngǎnxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 敏感性 là gì?
Âm Hán Việt của 敏感性 là "mẫn cảm tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.