TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敏捷

mǐnjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪN TIỆP

敏捷 nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh chóng.

Nghĩa của 敏捷

mǐnjié

MẪN TIỆPTính từ
  1. Nhanh nhẹn
  2. Nhanh chóng
  3. Nhanh trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敏捷

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敏捷 nghĩa là gì?

敏捷 (mǐnjié) nghĩa là nhanh nhẹn, nhanh chóng.

敏捷 đọc thế nào?

敏捷 đọc là mǐnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 敏捷 là gì?

Âm Hán Việt của 敏捷 là "mẫn tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.