TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敏锐

mǐnruì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敏銳

Âm Hán Việt MẪN NHUỆ

敏锐 nghĩa là nhạy bén, sắc sảo.

Nghĩa của 敏锐

mǐnruì

MẪN NHUỆTính từphồn thể 敏銳
  1. Nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敏锐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敏锐 nghĩa là gì?

敏锐 (mǐnruì) nghĩa là nhạy bén, sắc sảo.

敏锐 đọc thế nào?

敏锐 đọc là mǐnruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 敏锐 là gì?

Âm Hán Việt của 敏锐 là "mẫn nhuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.