救命稻草 nghĩa là Cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng.
Nghĩa của 救命稻草
jiùmìngdàocǎo
CỨU MỆNH ĐẠO THẢODanh từ
Cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
Câu hỏi thường gặp
救命稻草 nghĩa là gì?
救命稻草 (jiùmìngdàocǎo) nghĩa là Cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng.
救命稻草 đọc thế nào?
救命稻草 đọc là jiùmìngdàocǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 救命稻草 là gì?
Âm Hán Việt của 救命稻草 là "cứu mệnh đạo thảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.