TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救国

jiùguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救國

Âm Hán Việt CỨU QUỐC

救国 nghĩa là cứu đất nước.

Nghĩa của 救国

jiùguó

CỨU QUỐCĐộng từphồn thể 救國
  1. Cứu đất nước

Từ ghép có 救国

Câu hỏi thường gặp

救国 nghĩa là gì?

救国 (jiùguó) nghĩa là cứu đất nước.

救国 đọc thế nào?

救国 đọc là jiùguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 救国 là gì?

Âm Hán Việt của 救国 là "cứu quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.