TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救场

jiùchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救場

Âm Hán Việt CỨU TRƯỜNG

救场 nghĩa là Cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt).

Nghĩa của 救场

jiùchǎng

CỨU TRƯỜNGĐộng từphồn thể 救場
  1. Cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)

Câu hỏi thường gặp

救场 nghĩa là gì?

救场 (jiùchǎng) nghĩa là Cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt).

救场 đọc thế nào?

救场 đọc là jiùchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 救场 là gì?

Âm Hán Việt của 救场 là "cứu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.