TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救场如救火

jiùchǎngrújiùhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救場如救火

Âm Hán Việt CỨU TRƯỜNG NHƯ CỨU HỎA

救场如救火 nghĩa là Buổi diễn phải tiếp tục.

Nghĩa của 救场如救火

jiùchǎngrújiùhuǒ

CỨU TRƯỜNG NHƯ CỨU HỎAphồn thể 救場如救火
  1. thành ngữ Buổi diễn phải tiếp tục

Câu hỏi thường gặp

救场如救火 nghĩa là gì?

救场如救火 (jiùchǎngrújiùhuǒ) nghĩa là Buổi diễn phải tiếp tục.

救场如救火 đọc thế nào?

救场如救火 đọc là jiùchǎngrújiùhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 救场如救火 là gì?

Âm Hán Việt của 救场如救火 là "cứu trường như cứu hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.