TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救活

jiùhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU HOẠT

救活 nghĩa là cứu sống.

Nghĩa của 救活

jiùhuó

CỨU HOẠTĐộng từ
  1. Cứu sống

Câu hỏi thường gặp

救活 nghĩa là gì?

救活 (jiùhuó) nghĩa là cứu sống.

救活 đọc thế nào?

救活 đọc là jiùhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 救活 là gì?

Âm Hán Việt của 救活 là "cứu hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.