救济
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 救濟
救济 nghĩa là cứu trợ khẩn cấp.
Nghĩa của 救济
jiùjì
CỨU TẾĐộng từ, Danh từphồn thể 救濟- Cứu trợ khẩn cấp
- Giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 救济
Đồng nghĩa
Từ ghép có 救济
Câu hỏi thường gặp
救济 nghĩa là gì?
救济 (jiùjì) nghĩa là cứu trợ khẩn cấp.
救济 đọc thế nào?
救济 đọc là jiùjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 救济 là gì?
Âm Hán Việt của 救济 là "cứu tế".