TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救济粮

jiùjìliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救濟糧

Âm Hán Việt CỨU TẾ LƯƠNG

救济粮 nghĩa là lương thực cứu trợ, dự trữ khẩn cấp.

Nghĩa của 救济粮

jiùjìliáng

CỨU TẾ LƯƠNGphồn thể 救濟糧
  1. Lương thực cứu trợ
  2. Dự trữ khẩn cấp

Câu hỏi thường gặp

救济粮 nghĩa là gì?

救济粮 (jiùjìliáng) nghĩa là lương thực cứu trợ, dự trữ khẩn cấp.

救济粮 đọc thế nào?

救济粮 đọc là jiùjìliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 救济粮 là gì?

Âm Hán Việt của 救济粮 là "cứu tế lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.