TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教仪

jiàoyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教儀

Âm Hán Việt GIÁO NGHI

教仪 nghĩa là lễ nghi.

Nghĩa của 教仪

jiàoyí

GIÁO NGHIphồn thể 教儀
  1. Lễ nghi

Từ ghép có 教仪

Câu hỏi thường gặp

教仪 nghĩa là gì?

教仪 (jiàoyí) nghĩa là lễ nghi.

教仪 đọc thế nào?

教仪 đọc là jiàoyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 教仪 là gì?

Âm Hán Việt của 教仪 là "giáo nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.