TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教会

jiāohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教會

Âm Hán Việt GIÁO HỘI

教会 nghĩa là chỉ bảo, dạy.

Nghĩa của 教会

jiāohuì

GIÁO HỘIĐộng từphồn thể 教會
  1. Chỉ bảo
  2. Dạy

jiàohuì

GIÁO HỘIDanh từ, Động từphồn thể 教會
  1. Giáo hội Cơ đốc

Câu hỏi thường gặp

教会 nghĩa là gì?

教会 (jiāohuì, jiàohuì) nghĩa là chỉ bảo, dạy.

教会 đọc thế nào?

教会 đọc là jiāohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 教会 là gì?

Âm Hán Việt của 教会 là "giáo hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.