TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教具

jiàojù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO CỤ

教具 nghĩa là đồ dùng dạy học, tài liệu giáo dục.

Nghĩa của 教具

jiàojù

GIÁO CỤDanh từ
  1. Đồ dùng dạy học
  2. Tài liệu giáo dục

Câu hỏi thường gặp

教具 nghĩa là gì?

教具 (jiàojù) nghĩa là đồ dùng dạy học, tài liệu giáo dục.

教具 đọc thế nào?

教具 đọc là jiàojù (pinyin).

Âm Hán Việt của 教具 là gì?

Âm Hán Việt của 教具 là "giáo cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.