TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教友

jiàoyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO HỮU

教友 nghĩa là thành viên giáo hội.

Nghĩa của 教友

jiàoyǒu

GIÁO HỮUDanh từ
  1. Thành viên giáo hội

Câu hỏi thường gặp

教友 nghĩa là gì?

教友 (jiàoyǒu) nghĩa là thành viên giáo hội.

教友 đọc thế nào?

教友 đọc là jiàoyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 教友 là gì?

Âm Hán Việt của 教友 là "giáo hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.