TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教师爷

jiàoshīyé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教師爺

Âm Hán Việt GIÁO SƯ DA

教师爷 nghĩa là Bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa.

Nghĩa của 教师爷

jiàoshīyé

GIÁO SƯ DAphồn thể 教師爺
  1. Bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa
  2. nghĩa bóng Người hay lên mặt dạy đời một cách kiêu ngạo và trịch thượng

Câu hỏi thường gặp

教师爷 nghĩa là gì?

教师爷 (jiàoshīyé) nghĩa là Bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa.

教师爷 đọc thế nào?

教师爷 đọc là jiàoshīyé (pinyin).

Âm Hán Việt của 教师爷 là gì?

Âm Hán Việt của 教师爷 là "giáo sư da".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.