TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教师

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiàoshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教師

Âm Hán Việt GIÁO SƯ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

教师 nghĩa là giáo viên.

Nghĩa của 教师

jiàoshī

GIÁO SƯDanh từphồn thể 教師
  1. Giáo viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教师

Đồng nghĩa

Từ ghép có 教师

Câu hỏi thường gặp

教师 nghĩa là gì?

教师 (jiàoshī) nghĩa là giáo viên.

教师 đọc thế nào?

教师 đọc là jiàoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 教师 là gì?

Âm Hán Việt của 教师 là "giáo sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.