教师
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 教師
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
教师 nghĩa là giáo viên.
Nghĩa của 教师
jiàoshī
GIÁO SƯDanh từphồn thể 教師- Giáo viên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 教师
Đồng nghĩa
Từ ghép có 教师
Câu hỏi thường gặp
教师 nghĩa là gì?
教师 (jiàoshī) nghĩa là giáo viên.
教师 đọc thế nào?
教师 đọc là jiàoshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 教师 là gì?
Âm Hán Việt của 教师 là "giáo sư".