教徒
giọng máy của trình duyệt
教徒 nghĩa là môn đồ.
Nghĩa của 教徒
jiàotú
GIÁO ĐỒDanh từ- Môn đồ
- Tín đồ của một tôn giáo
Từ ghép có 教徒
Câu hỏi thường gặp
教徒 nghĩa là gì?
教徒 (jiàotú) nghĩa là môn đồ.
教徒 đọc thế nào?
教徒 đọc là jiàotú (pinyin).
Âm Hán Việt của 教徒 là gì?
Âm Hán Việt của 教徒 là "giáo đồ".